Bán nóng máy sấy quay công nghiệp dược phẩm Máy sấy chân không tĩnh vuông FZG
Sự miêu tả
Bán nóng máy sấy quay công nghiệp dược phẩm Máy sấy chân không tĩnh vuông FZG


FZG square static vacuum dryer FEATURES
1) Nhiệt độ sôi của nguyên liệu thô sẽ giảm trong điều kiện chân không và làm cho thiết bị bay hơi tăng lực đẩy truyền nhiệt.
2) Nguồn nhiệt có thể là hơi nước áp suất thấp hoặc nhiệt thải;
3) Sự mất nhiệt trong quá trình bay hơi chỉ là một chút.
4) Việc xử lý khử trùng có thể được thực hiện trước khi sấy và không có tạp chất trộn lẫn trong quá trình sấy. Nó phù hợp với yêu cầu của GMP;
5) Máy sấy chân không tĩnh sẽ không làm hỏng hình dạng của nguyên liệu thô.
FZG square static vacuum dryer WORKING PRINCIPLE
Sấy chân không là để nguyên liệu thô được sấy khô ở điều kiện chân không. Nó sử dụng bơm chân không để bơm không khí ẩm ra ngoài và làm cho buồng làm việc ở trạng thái chân không.. Vì thế, tốc độ sấy nguyên liệu thô được cải thiện và năng lượng được tiết kiệm rất nhiều. Ghi chú: Dung môi của nguyên liệu thô có thể được thu thập bằng cách sử dụng bình ngưng. Nếu dung môi là nước, không cần thiết bị ngưng tụ để tiết kiệm chi phí đầu tư.
FZG square static vacuum dryer APPLICATION
Máy sấy này thích hợp để sấy các nguyên liệu thô nhạy cảm với nhiệt có thể phân hủy hoặc trùng hợp hoặc hư hỏng ở nhiệt độ cao. Nó được sử dụng rộng rãi trong dược phẩm, hóa chất, ngành thực phẩm và điện tử.
FZG square static vacuum dryer Technical parameters
| Mục / Đặc điểm kỹ thuật | FZG-10 | FZG-15 | FZG-20 |
| Kích thước bên trong của máy sấy (mm) | 1500×1060 ×1220 |
1500×1400 ×1220 |
1500×1800 ×1220 |
| Kích thước bên ngoài của máy sấy (mm) | 1513×1924 ×1720 |
1513×1924 ×2060 |
1513×1924 ×2500 |
| Số lượng lớp | 5 | 8 | 12 |
| Khoảng cách của các lớp | 122 | 122 | 122 |
| Kích thước của khay (mm) | 460×640 ×45 |
460×640 ×45 |
460×640 ×45 |
| Số lượng khay | 20 | 32 | 48 |
| Áp suất bên trong của giá sấy (MPa) | .70,784 | .70,784 | .70,784 |
| Nhiệt độ làm việc của giá phơi (°C) | 35-150 | 35-150 | 35-150 |
| Độ chân không của máy sấy rỗng | -0.09~0,096 | ||
| Tốc độ bay hơi nước (Trong điều kiện -0.1MPa với nhiệt độ 110°C) (kg/m2·giờ) |
7.2 | 7.2 | 7.2 |
| Bơm chân không (cho máy sấy có bình ngưng) |
2X-70A 5.5KW |
2X-70A 5.5KW |
2X-90A 2KW |
| Bơm chân không (cho máy sấy không có bình ngưng) |
SK-3 5.5KW |
SK-6 11KW |
SK-6 11KW |
| Cân nặng (Kilôgam) | 1400 | 2100 | 3200 |
Ghi chú:Bơm chân không vòng nước SZ có thể được sử dụng cùng với bơm tăng áp suất cơ học để tăng chân không.
Ordering Information
1) Vui lòng chọn mô hình phù hợp theo độ ẩm cơ bản, độ ẩm cuối cùng, nhiệt độ, độ chân không, và thời gian khô. Nguồn nhiệt có thể sử dụng hơi nước, nước nóng, dầu nhiệt, và điện. Nếu khách hàng yêu cầu tăng công suất sấy bằng cách lắp thêm khay, vui lòng ghi rõ trong đơn hàng. 2) Nếu khách hàng yêu cầu lắp đặt hoặc thay thế phụ tùng, vui lòng ghi rõ trong đơn hàng.
3) Dịch vụ thiết kế tùy chỉnh có sẵn.
4) Chúng tôi đảm bảo chất lượng của máy sấy và chúng tôi đảm bảo các phụ tùng thay thế cho máy sấy luôn có sẵn trong thời gian dài.












Đánh giá
Hiện tại không có đánh giá nào.